Bảng chỉ số chiều cao cân nặng của trẻ do WHO công bố 2019

Ngày 24/10/2018

Sam » Làm Mẹ » Bảng chỉ số chiều cao cân nặng của trẻ do WHO công bố 2019

Chiều cao cân nặng của trẻ luôn là mối quan tâm hàng đầu đối với nhiều cặp bố mẹ đặc biệt đối với trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ. Cho nên một trong những việc cần làm nhất là tiến hành theo dõi chỉ số của trẻ để có thể chăm sóc tốt hơn nếu trẻ vẫn chưa đạt mức chuẩn cho phép. Thông qua bảng chỉ số này bố mẹ có thể theo dõi sự phát triển của trẻ một cách tốt nhất để nhận biết tình trạng sức khỏe và thể chất của trẻ đã đạt mức yêu cầu đưa ra chưa. Mời bạn cùng với giadinh.blog tìm hiểu chỉ số chiều cao cân nặng của trẻ do WHO công bố 2019 ngay trong bài viết dưới đây.

1. Những điều cần biết khi đo chiều cao, cân nặng cho của bé

1.1. Khi tiến hành đo chiều cao cho bé

Bảng chỉ số chiều cao cân nặng của trẻ do WHO công bố 2019 hình 2

  • Trước khi đo chiều cao cho bé nên cởi giày và mũ nón để có thể đo chính xác nhất
  • Đối với bé dưới 3 tuổi có thể tiến hành đo chiều cao cho trẻ bằng tư thế nằm ngửa 
  • Buổi sáng là thời điểm đo chiều cao chính xác nhất cho trẻ
  • Đối với bé trai sẽ có chiều cao nhỉnh hơn các bé gái đây là điều hoàn toàn dễ hiểu

1.2. Khi tiến hành đo cân nặng cho bé

Bảng chỉ số chiều cao cân nặng của trẻ do WHO công bố 2019 hình 1

  • Sau khi đo cân nặng cho bé bố mẹ nên trừ trọng lượng của quần áo và tã từ 200 – 400g.
  • Muốn đo cân nặng cho trẻ chính xác nhất nên tiến hành sau khi bé đã đi tiểu hoặc đại tiện.
  • Thông thường cân nặng của bé trai sẽ nhỉnh hơn so với các bé gái.
  • Nên đo cân nặng cho bé mỗi tháng một lần trong vòng một năm đầu.

2. Bảng chỉ số chiều cao cân nặng chuẩn của bé trai và bé gái năm 2019

2.1. Bảng chỉ số chiều cao cân nặng cho bé trai từ 0 – 5 tuổi

Tháng

Cân nặng (kg)

Chiều cao (cm)

Suy dinh dưỡng

Nguy cơ SDD

Bình thường

Nguy cơ béo phì

Béo phì

Giới hạn dưới

Bình thường

Giới hạn trên

Bé trai 0-12 tháng

0

2.5

2.9

3.3

3.9

4.3

46.3

47.9

49.9

1

3.4

3.9

4.5

5.1

5.7

51.1

52.7

54.7

2

4.4

4.9

5.6

6.3

7.0

54.7

56.4

58.4

3

5.1

5.6

6.4

7.2

7.9

57.6

59.3

61.4

4

5.6

6.2

7.0

7.9

8.6

60.0

61.7

63.9

5

6.1

6.7

7.5

8.4

9.2

61.9

63.7

65.9

6

6.4

7.1

7.9

8.9

9.7

63.6

65.4

67.6

7

6.7

7.4

8.3

9.3

10.2

65.1

66.9

69.2

8

7.0

7.7

8.6

9.6

10.5

66.5

68.3

70.6

9

7.2

7.9

8.9

10.0

10.9

67.7

69.6

72.0

10

7.5

8.2

9.2

10.3

11.2

69.0

70.9

73.3

11

7.7

8.4

9.4

10.5

11.5

70.2

72.1

74.5

12

7.8

8.6

9.6

10.8

11.8

71.3

73.3

75.7

Bé trai 13-24 tháng

13

8.0

8.8

9.9

11.1

12.1

72.4

74.4

76.9

14

8.2

9.0

10.1

11.3

12.4

73.4

75.5

78.0

15

8.4

9.2

10.3

11.6

12.7

74.4

76.5

79.1

16

8.5

9.4

10.5

11.8

12.9

75.4

77.5

80.2

17

8.7

9.6

10.7

12.0

13.2

76.3

78.5

81.2

18

8.9

9.7

10.9

12.3

13.5

77.2

79.5

82.3

19

9.0

9.9

11.1

12.5

13.7

78.1

80.4

83.2

20

9.2

10.1

11.3

12.7

14.0

78.9

81.3

84.2

21

9.3

10.3

11.5

13.0

14.3

79.7

82.2

85.1

22

9.5

10.5

11.8

13.2

14.5

80.5

83.0

86.0

23

9.7

10.6

12.0

13.4

14.8

81.3

83.8

86.9

24

9.8

10.8

12.2

13.7

15.1

82.1

84.6

87.8

Bé trai 2-5 tuổi

30

10.7

11.8

13.3

15.0

16.6

85.5

88.4

91.9

36

11.4

12.7

14.3

16.3

18.0

89.1

92.2

96.1

42

12.2

13.5

15.3

17.5

19.4

92.4

95.7

99.9

48

12.9

14.3

16.3

18.7

20.9

95.4

99.0

103.3

54

13.6

15.2

17.3

19.9

22.3

98.4

102.1

106.7

60

14.3

16.0

18.3

21.1

23.8

101.2

105.2

110.0

2.2. Bảng chỉ số chiều cao cân nặng cho bé gái từ 0 – 5 tuổi

Tháng

Cân nặng (kg)

Chiều cao (cm)

Suy dinh dưỡng

Nguy cơ SDD

Bình thường

Nguy cơ béo phì

Béo phì

Giới hạn dưới

Bình thường

Giới hạn trên

Bé gái 0-12 tháng

0

2.4

2.8

3.2

3.7

4.2

45.4

49.1

52.9

1

3.2

3.6

4.2

4.8

5.4

49.8

53.7

57.6

2

4.0

4.5

5.1

5.9

6.5

53.0

57.1

61.1

3

4.6

5.1

5.8

6.7

7.4

55.6

59.8

64.0

4

5.1

5.6

6.4

7.3

8.1

57.8

62.1

66.4

5

5.5

6.1

6.9

7.8

8.7

59.6

64.0

68.5

6

5.8

6.4

7.3

8.3

9.2

61.2

65.7

70.3

7

6.1

6.7

7.6

8.7

9.6

62.7

67.3

71.9

8

6.3

7.0

7.9

9.0

10.0

64.0

68.7

73.5

9

6.6

7.3

8.2

9.3

10.4

65.3

70.1

75.0

10

6.8

7.5

8.5

9.6

10.7

66.5

71.5

76.4

11

7.0

7.7

8.7

9.9

11.0

67.7

72.8

77.8

12

7.1

7.9

8.9

10.2

11.3

68.9

74.0

79.2

Bé gái 13-24 tháng

13

7.3

8.1

9.2

10.4

11.6

70.0

75.2

80.5

14

7.5

8.3

9.4

10.7

11.9

71.0

76.4

81.7

15

7.7

8.5

9.6

10.9

12.2

72.0

77.5

83.0

16

7.8

8.7

9.8

11.2

12.5

73.0

78.6

84.2

17

8.0

8.8

10.0

11.4

12.7

74.0

79.7

85.4

18

8.2

9.0

10.2

11.6

13.0

74.9

80.7

86.5

19

8.3

9.2

10.4

11.9

13.3

75.8

81.7

87.6

20

8.5

9.4

10.6

12.1

13.5

76.7

82.7

88.7

21

8.7

9.6

10.9

12.4

13.8

77.5

83.7

89.8

22

8.8

9.8

11.1

12.6

14.1

78.4

84.6

90.8

23

9.0

9.9

11.3

12.8

14.3

79.2

85.5

91.9

24

9.2

10.1

11.5

13.1

14.6

80.0

86.4

92.9

Bé gái 2-5 tuổi

30

10.1

11.2

12.7

14.5

16.2

83.6

90.7

97.7

36

11.0

12.1

13.9

15.9

17.8

87.4

95.1

102.7

42

11.8

13.1

15.0

17.3

19.5

90.9

99.0

107.2

48

12.5

14.0

16.1

18.6

21.1

94.1

102.7

111.3

54

13.2

14.8

17.2

20.0

22.8

97.1

106.2

115.2

60

14.0

15.7

18.2

21.3

24.4

99.9

109.4

118.9

3. Các thông tin cần biết về chỉ số tăng trưởng chiều cao và cân nặng đối với trẻ

Bảng chỉ số chiều cao cân nặng của trẻ do WHO công bố 2019 hình 3

3.1. Thông tin chung về chỉ số tăng trưởng chiều cao của trẻ

  • Đối với trẻ sơ sinh mới sinh sẽ có chiều cao trung bình vào khoảng 50cm
  • Trong năm đầu tiên chỉ số chiều cao của trẻ sẽ phát triển nhanh nhất. Thông thường từ tháng 1 – 6 mức tăng chiều cao ở mỗi tháng sẽ là 2.5cm. Đối với từ tháng 7 -12 mức tăng chiều cao mỗi tháng sẽ là 1.5cm.
  • Mức độ tăng trưởng chiều cao của trẻ sẽ bị chậm lại từ năm thứ 2 và mỗi năm bé chỉ tăng được 10 -12cm.
  • Chiều cao của bé tăng bình quân 6 – 7cm mỗi năm khi bé từ 2 tuổi đến tuổi dậy thì.

3.2. Thông tin chung về chỉ số tăng trưởng cân nặng của trẻ

  • Nếu trẻ sinh đủ tháng cân nặng trẻ sơ sinh sẽ dao động từ 2.9kg – 3.8kg 
  • Đối với những trẻ sinh dưới 6 tháng thì mức tăng cân nặng mỗi tháng ít nhất 600g và mỗi tuần là 125g. Đối với những trẻ trên 6 tháng thì mức độ tăng trưởng trung bình mỗi tháng là 500g.
  • Tốc độ tăng trưởng cân nặng chuẩn trong năm thứ 2 cho bé trung bình là 2.5kg – 3kg.
  • Tốc độ tăng trưởng trung bình mỗi năm sau 2 năm của bé là 2kg cho đến khi dậy thì.

Trên đây chúng tôi đã cung cấp cho bạn những thông tin cần thiết về chỉ số chiều cao cân nặng của trẻ để các bố mẹ tiện theo dõi. Dựa vào chỉ số này bố mẹ có thể theo dõi sự phát triển của trẻ theo từng độ tuổi từ 0 đến 5. Nếu chỉ số chiều cao của trẻ vẫn chưa đạt bố mẹ nên tiến hành cho trẻ chơi một số môn thể thao và đổi mới chế độ dinh dưỡng sẽ giúp trẻ phát triển chiều cao tốt nhất. Hẹn gặp lại các bạn ở các bài viết tiếp theo cùng với giadinh.blog để có thêm những thông tin hữu ích mới.

Bài viết liên quan

Bài viết nổi bật trong tuần